30661 | Xã Long Giang | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 893 |
30664 | Xã Long Kiến | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 893 |
30664 | Xã Long Kiến | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30667 | Xã Bình Phước Xuân | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 893 |
30670 | Xã An Thạnh Trung | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 893 |
30673 | Xã Hội An | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30673 | Thị trấn Hội An | Nghị quyết số 721/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 893 |
30676 | Xã Hòa Bình | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 893 |
30679 | Xã Hòa An | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 893 |
30682 | Thị trấn Núi Sập | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30682 | Xã Thoại Sơn | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30685 | Xã Phú Hòa | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30685 | Thị trấn Phú Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30688 | Thị Trấn Óc Eo | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 894 |
30688 | Xã Óc Eo | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30691 | Xã Tây Phú | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30691 | Xã Tây Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30692 | Xã An Bình | Nghị định 52/2005/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Long Xuyên và các huyện Tịnh Biên, An Phú, Thoạ... | 02/05/2005 | 29/06/2025 | 894 |
30694 | Xã Vĩnh Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30697 | Xã Vĩnh Trạch | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
307 | Quận Kiến An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 31 |
30700 | Xã Phú Thuận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30703 | Xã Vĩnh Chánh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30706 | Xã Định Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30709 | Xã Định Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30709 | Xã Định Mỹ | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30712 | Xã Mỹ Phú Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30715 | Xã Vọng Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30718 | Xã Vĩnh Khánh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |
30724 | Xã Bình Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 894 |