Danh mục Địa bàn hành chính

Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.

Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.

Bảng mã địa bàn hành chính

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
30595 Xã Cần Đăng 1654/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn91
30598 Xã Vĩnh Hanh 30/11/200829/06/2025892
306 Quận Hải An Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/202531
30601 Xã Bình Thạnh 30/11/200829/06/2025892
30604 Thị trấn Vĩnh Bình 1107/NQ-UBTVQH1430/11/200829/06/2025892
30604 Xã Vĩnh An 1654/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn91
30607 Xã Bình Hòa 1654/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn91
30607 Xã Bình Hòa 30/11/200829/06/2025892
30610 Xã Vĩnh An 30/11/200829/06/2025892
30613 Xã Hòa Bình Thạnh 30/11/200829/06/2025892
30616 Xã Vĩnh Lợi 30/11/200829/06/2025892
30619 Xã Vĩnh Nhuận 30/11/200829/06/2025892
30619 Xã Vĩnh Hanh 1654/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn91
30622 Xã Tân Phú 30/11/200829/06/2025892
30625 Xã Vĩnh Thành 30/11/200829/06/2025892
30628 Thị trấn Chợ Mới 30/11/200829/06/2025893
30628 Xã Chợ Mới 1654/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn91
30631 Xã Long Điền 1654/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn91
30631 Thị trấn Mỹ Luông 30/11/200829/06/2025893
30634 Xã Kiến An 30/11/200829/06/2025893
30637 Xã Mỹ Hội Đông 30/11/200829/06/2025893
30640 Xã Long Điền A 30/11/200829/06/2025893
30643 Xã Tấn Mỹ 30/11/200829/06/2025893
30643 Xã Cù Lao Giêng 1654/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn91
30646 Xã Long Điền B 30/11/200829/06/2025893
30649 Xã Kiến Thành 30/11/200829/06/2025893
30652 Xã Mỹ Hiệp 30/11/200829/06/2025893
30655 Xã Mỹ An 30/11/200829/06/2025893
30658 Xã Nhơn Mỹ 30/11/200829/06/2025893
30658 Xã Nhơn Mỹ 1654/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn91

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.600
Còn hiệu lực3.355
Đã hết hiệu lực12.245
Có ghi căn cứ pháp lý15.058
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ