Danh mục Địa bàn hành chính

Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.

Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.

Bảng mã địa bàn hành chính

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
02968 Xã Thượng Hà Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025087
02968 Xã Thượng Hà 1673/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn15
02971 Xã Kim Sơn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025087
02974 Xã Cam Cọn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025087
02977 Xã Minh Tân Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025087
02980 Xã Xuân Thượng Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025087
02983 Xã Việt Tiến Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025087
02986 Xã Yên Sơn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025087
02989 Xã Bảo Hà Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025087
02989 Xã Bảo Hà 1673/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn15
02992 Xã Lương Sơn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025087
02995 Xã Long Phúc 896/NQ-UBTVQH1407/07/200429/03/2020087
02998 Xã Phúc Khánh 896/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025087
02998 Xã Phúc Khánh 1673/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn15
030 Huyện Vị Xuyên Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/202502
03001 Phường Sa Pa Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025088
03002 Phường Cầu Mây 767/NQ-UBTVQH1431/12/201929/06/2025088
03003 Phường Hàm Rồng 767/NQ-UBTVQH1431/12/201929/06/2025088
03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025088
03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn 1673/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn15
03006 Phường Sa Pa 1673/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn15
03006 Phường Phan Si Păng 767/NQ-UBTVQH1431/12/201929/06/2025088
03007 Xã Tả Giàng Phình Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH1407/07/200428/02/2020088
03010 Xã Trung Chải Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025088
03013 Xã Tả Phìn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025088
03013 Xã Tả Phìn 1673/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn15
03016 Phường Sa Pả Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025088
03019 Phường Ô Quý Hồ Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025088
03022 Xã Thanh Bình Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025088
03025 Xã Hầu Thào Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH1407/07/200428/02/2020088

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.600
Còn hiệu lực3.355
Đã hết hiệu lực12.245
Có ghi căn cứ pháp lý15.058
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ