02968 | Xã Thượng Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02968 | Xã Thượng Hà | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02971 | Xã Kim Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02974 | Xã Cam Cọn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02977 | Xã Minh Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02980 | Xã Xuân Thượng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02983 | Xã Việt Tiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02986 | Xã Yên Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02989 | Xã Bảo Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02989 | Xã Bảo Hà | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02992 | Xã Lương Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02995 | Xã Long Phúc | 896/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 087 |
02998 | Xã Phúc Khánh | 896/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 087 |
02998 | Xã Phúc Khánh | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
030 | Huyện Vị Xuyên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 02 |
03001 | Phường Sa Pa | Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 088 |
03002 | Phường Cầu Mây | 767/NQ-UBTVQH14 | 31/12/2019 | 29/06/2025 | 088 |
03003 | Phường Hàm Rồng | 767/NQ-UBTVQH14 | 31/12/2019 | 29/06/2025 | 088 |
03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 088 |
03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
03006 | Phường Sa Pa | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
03006 | Phường Phan Si Păng | 767/NQ-UBTVQH14 | 31/12/2019 | 29/06/2025 | 088 |
03007 | Xã Tả Giàng Phình | Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 088 |
03010 | Xã Trung Chải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 088 |
03013 | Xã Tả Phìn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 088 |
03013 | Xã Tả Phìn | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
03016 | Phường Sa Pả | Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 088 |
03019 | Phường Ô Quý Hồ | Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 088 |
03022 | Xã Thanh Bình | Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 088 |
03025 | Xã Hầu Thào | Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 088 |