27055 | Phường 03 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27058 | Phường 01 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27058 | Phường Cầu Kiệu | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27061 | Phường 02 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27064 | Phường 08 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27067 | Phường 15 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27070 | Phường 10 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27073 | Phường 11 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27073 | Phường Phú Nhuận | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27076 | Phường 15 | 1278/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27079 | Phường 14 | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 768 |
27082 | Phường 12 | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 768 |
27085 | Phường 13 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27088 | Phường Thảo Điền | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 769 |
27091 | Phường An Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 769 |
27094 | Phường An Khánh | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 769 |
27094 | Phường An Khánh | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27097 | Phường Bình Trưng | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27097 | Phường Bình Trưng Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 769 |
271 | Huyện Ba Vì | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 01 |
27100 | Phường Bình Trưng Tây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 769 |
27103 | Phường Bình Khánh | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 769 |
27106 | Phường An Khánh | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 769 |
27109 | Phường Cát Lái | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 769 |
27112 | Phường Thạnh Mỹ Lợi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 769 |
27112 | Phường Cát Lái | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27115 | Phường An Lợi Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 769 |
27118 | Phường Thủ Thiêm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 769 |
27121 | Phường 08 | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 770 |
27124 | Phường 07 | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 770 |