26995 | Phường 06 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 766 |
26995 | Phường Tân Hòa | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26998 | Phường 08 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 766 |
27 | Tỉnh Bắc Ninh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | |
27001 | Phường 09 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 766 |
27004 | Phường 14 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 766 |
27004 | Phường Tân Bình | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27007 | Phường Tân Sơn | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27007 | Phường 15 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 766 |
27010 | Phường Tân Sơn Nhì | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 767 |
27013 | Phường Tây Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 767 |
27013 | Phường Tây Thạnh | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27016 | Phường Sơn Kỳ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 767 |
27019 | Phường Tân Quý | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 767 |
27019 | Phường Tân Sơn Nhì | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27022 | Phường Phú Thọ Hòa | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27022 | Phường Tân Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 767 |
27025 | Phường Phú Thọ Hòa | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 767 |
27028 | Phường Phú Thạnh | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 767 |
27028 | Phường Phú Thạnh | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27031 | Phường Tân Phú | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27031 | Phường Phú Trung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 767 |
27034 | Phường Hòa Thạnh | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 767 |
27037 | Phường Hiệp Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 767 |
27040 | Phường Tân Thới Hòa | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 767 |
27043 | Phường 04 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27043 | Phường Đức Nhuận | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27046 | Phường 05 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27049 | Phường 09 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |
27052 | Phường 07 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 768 |