26668 | Xã Tam An | 1256/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26671 | Xã An Nhứt | 1256/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26674 | Xã Phước Tỉnh | 1256/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26677 | Xã Phước Hưng | 1256/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26680 | Thị trấn Đất Đỏ | Nghị định 149/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Phước Long Thọ; thành lập thị trấn Đất Đỏ và thị trấn Phước Hải thuộc huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà R... | 03/01/2007 | 29/06/2025 | 753 |
26680 | Xã Đất Đỏ | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26683 | Xã Phước Long Thọ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26686 | Xã Phước Hội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26686 | Xã Phước Hải | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26689 | Thị trấn Phước Hải | 1256/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26692 | Thị trấn Phước Hải | Nghị định 149/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Phước Long Thọ; thành lập thị trấn Đất Đỏ và thị trấn Phước Hải thuộc huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà R... | 03/01/2007 | 29/06/2025 | 753 |
26695 | Xã Long Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26698 | Xã Láng Dài | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26701 | Xã Lộc An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26704 | Phường Phú Mỹ | Nghị quyết số 492/NQ-UBTVQH14 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26704 | Phường Phú Mỹ | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26707 | Xã Tân Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26710 | Xã Tân Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26710 | Phường Tân Hải | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26713 | Phường Tân Phước | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26713 | Phường Phước Hoà | Nghị quyết số 492/NQ-UBTVQH14 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26716 | Phường Tân Phước | Nghị quyết số 492/NQ-UBTVQH14 ngày 12/4/2018 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26719 | Phường Mỹ Xuân | Nghị quyết số 492/NQ-UBTVQH14 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26722 | Xã Sông Xoài | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26725 | Phường Hắc Dịch | Nghị quyết số 492/NQ-UBTVQH14 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26725 | Phường Tân Thành | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26728 | Xã Châu Pha | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26728 | Xã Châu Pha | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26731 | Xã Tóc Tiên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 754 |
26732 | Đặc khu Côn Đảo | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |