26608 | Thị trấn Kim Long | 1256/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 750 |
26608 | Xã Kim Long | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26611 | Xã Suối Rao | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 750 |
26614 | Xã Đá Bạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 750 |
26617 | Xã Nghĩa Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 750 |
26617 | Xã Nghĩa Thành | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26620 | Xã Hồ Tràm | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26620 | Thị trấn Phước Bửu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26623 | Xã Phước Thuận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26626 | Xã Phước Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26629 | Xã Xuyên Mộc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26632 | Xã Bông Trang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26632 | Xã Xuyên Mộc | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26635 | Xã Tân Lâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26638 | Xã Bàu Lâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26638 | Xã Bàu Lâm | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26641 | Xã Hòa Hội | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26641 | Xã Hòa Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26644 | Xã Hòa Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26647 | Xã Hòa Hiệp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26647 | Xã Hòa Hiệp | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26650 | Xã Hòa Hội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26653 | Xã Bưng Riềng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26656 | Xã Bình Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 751 |
26656 | Xã Bình Châu | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26659 | Xã Long Điền | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26659 | Thị trấn Long Điền | 1256/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26662 | Thị trấn Long Hải | 1256/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |
26662 | Xã Long Hải | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26665 | Xã An Ngãi | 1256/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 753 |