Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
25141 | Xã Đạ Lây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25144 | Xã Hương Lâm | 833/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 682 |
25147 | Xã Triệu Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 18/12/2024 | 682 |
25150 | Xã Hà Đông | 833/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 682 |
25153 | Xã Đạ Kho | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25156 | Xã Đạ Pal | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25159 | Thị trấn Cát Tiên | 1245/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25159 | Xã Cát Tiên | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25162 | Xã Cát Tiên 3 | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25162 | Xã Tiên Hoàng | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25165 | Xã Phước Cát 2 | 1245/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25168 | Xã Gia Viễn | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25171 | Xã Nam Ninh | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25174 | Xã Mỹ Lâm | 833/NQ-UBTVQH14 | 30/11/2008 | 28/02/2020 | 683 |
25177 | Xã Tư Nghĩa | 833/NQ-UBTVQH14 | 30/11/2008 | 28/02/2020 | 683 |
25180 | Thị trấn Phước Cát | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25180 | Xã Cát Tiên 2 | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25183 | Xã Đức Phổ | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25186 | Xã Phù Mỹ | 30/11/2008 | 30/03/2014 | 683 | |
25189 | Xã Quảng Ngãi | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25192 | Xã Đồng Nai Thượng | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25195 | Phường Tân Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 689 |
25195 | Phường Bình Phước | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25198 | Phường Tân Đồng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 689 |
252 | Huyện Vĩnh Tường | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 26 |
25201 | Phường Tân Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 689 |
25204 | Phường Tân Xuân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 689 |
25205 | Phường Tân Thiện | Nghị định 49/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập xã, phường thuộc các huyện Bình Long, Phước Long,Bù Đăng và thị xã Đồng X... | 28/04/2007 | 29/06/2025 | 689 |
25207 | Xã Tân Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 689 |
25210 | Phường Tiến Thành | Nghị quyết 587/NQ-UBTVQH14 ngày 16/10/2018 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã s... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 689 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |