Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
25078 | Xã Lộc Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 680 |
25081 | Xã Lộc Đức | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 680 |
25084 | Xã Lộc An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 680 |
25084 | Xã Bảo Lâm 2 | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25087 | Xã Tân Lạc | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 680 | |
25090 | Xã Lộc Thành | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 680 | |
25093 | Xã Lộc Nam | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 680 |
25093 | Xã Bảo Lâm 3 | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25096 | Thị trấn Đạ M"ri | 1245/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25099 | Thị trấn Ma Đa Guôi | 1245/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25099 | Xã Đạ Huoai | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
251 | Huyện Yên Lạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 26 |
25102 | Xã Đạ M"ri | 833/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 681 |
25105 | Xã Đạ Huoai 2 | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25105 | Xã Hà Lâm | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25108 | Xã Đạ Tồn | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 18/12/2024 | 682 |
25111 | Xã Đạ Oai | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25114 | Xã Bà Gia | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25114 | Xã Đạ Huoai 3 | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25117 | Xã Ma Đa Guôi | 1245/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25120 | Xã Đoàn Kết | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 18/12/2024 | 682 |
25123 | Xã Phước Lộc | 1245/NQ-UBTVQH15 | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 682 |
25126 | Thị trấn Đạ Tẻh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25126 | Xã Đạ Tẻh | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25129 | Xã An Nhơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25132 | Xã Quốc Oai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25135 | Xã Mỹ Đức | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
25135 | Xã Đạ Tẻh 3 | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25138 | Xã Đạ Tẻh 2 | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25138 | Xã Quảng Trị | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 682 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |