23896 | Xã Bàu Cạn | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23899 | Xã Bàu Cạn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
239 | Huyện Thanh Thuỷ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 25 |
23902 | Xã Ia Phìn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23905 | Xã Ia Băng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23908 | Xã Ia Tôr | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23908 | Xã Ia Tôr | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23911 | Xã Ia Boòng | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23911 | Xã Ia Boòng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23914 | Xã Ia O | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23917 | Xã Ia Púch | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23917 | Xã Ia Púch | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23920 | Xã Ia Me | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23923 | Xã Ia Vê | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23924 | Xã Ia Bang | Nghị định 46/2008/NĐ-CP về điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường, thành lập xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Pleiku và các huyện Chư Prông, Chư Sê, tỉnh... | 15/05/2008 | 29/06/2025 | 632 |
23926 | Xã Ia Pia | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23926 | Xã Ia Pia | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23929 | Xã Ia Ga | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23932 | Xã Ia Lâu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23935 | Xã Ia Piơr | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23935 | Xã Ia Lâu | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23938 | Xã Ia Mơ | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23938 | Xã Ia Mơ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23941 | Thị trấn Chư Sê | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 633 |
23941 | Xã Chư Sê | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23942 | Xã Chư Pưh | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23942 | Thị Trấn Nhơn Hòa | Nghị định 46/2008/NĐ-CP về điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường, thành lập xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Pleiku và các huyện Chư Prông, Chư Sê, tỉnh... | 15/05/2008 | 29/06/2025 | 639 |
23944 | Xã Ia Tiêm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 633 |
23945 | Xã Chư Pơng | Nghị định 17/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Chư Sê, Kông Chro, Đak Đoa và Ia Grai, tỉnh Gia Lai | 04/03/2005 | 29/06/2025 | 633 |
23946 | Xã Bar Măih | Nghị định 17/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Chư Sê, Kông Chro, Đak Đoa và Ia Grai, tỉnh Gia Lai | 04/03/2005 | 29/06/2025 | 633 |