23842 | Xã Đăk Song | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23843 | Xã Đăk Pling | Nghị định 17/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Chư Sê, Kông Chro, Đak Đoa và Ia Grai, tỉnh Gia Lai | 04/03/2005 | 29/06/2025 | 630 |
23845 | Xã Yang Trung | Nghị định 39/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập các xã thuộc các huyện Chư Sê, Kông Chro, Đak Đoa, Ia Grai và KBang, tỉnh Gia Lai | 14/05/2006 | 29/06/2025 | 630 |
23846 | Xã Đăk Pơ Pho | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 630 |
23848 | Xã Ya Ma | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 630 |
23851 | Xã Chơ Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 630 |
23851 | Xã Chơ Long | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23854 | Xã Yang Nam | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 630 |
23857 | Thị trấn Chư Ty | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23857 | Xã Đức Cơ | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23860 | Xã Ia Dơk | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23863 | Xã Ia Krêl | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23866 | Xã Ia Din | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23866 | Xã Ia Krêl | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23869 | Xã Ia Dơk | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23869 | Xã Ia Kla | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23872 | Xã Ia Dom | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23872 | Xã Ia Dom | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23875 | Xã Ia Lang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23878 | Xã Ia Kriêng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23881 | Xã Ia Pnôn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23881 | Xã Ia Pnôn | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23884 | Xã Ia Nan | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23884 | Xã Ia Nan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 631 |
23887 | Thị trấn Chư Prông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23887 | Xã Chư Prông | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23888 | Xã la Kly | Nghị định 46/2008/NĐ-CP về điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường, thành lập xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Pleiku và các huyện Chư Prông, Chư Sê, tỉnh... | 15/05/2008 | 29/06/2025 | 632 |
23890 | Xã Bình Giáo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23893 | Xã Ia Drăng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |
23896 | Xã Thăng Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 632 |