08866 | Xã Sơn Đông | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08869 | Xã Tam Dương | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08869 | Thị trấn Hợp Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08872 | Xã Hoàng Hoa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08872 | Xã Tam Dương Bắc | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08875 | Xã Đồng Tĩnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08878 | thị trấn Kim Long | 730/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08881 | Xã Hướng Đạo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08884 | Xã Đạo Tú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08887 | Xã An Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08890 | Xã Thanh Vân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08893 | Xã Duy Phiên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08896 | Xã Hoàng Đan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08896 | Xã Hoàng An | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08899 | Xã Hoàng Lâu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
089 | Huyện Văn Bàn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 10 |
08902 | Xã Vân Hội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08905 | Xã Hội Thịnh | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08905 | Xã Hội Thịnh | 1287/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 247 |
08908 | Thị trấn Tam Đảo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 248 |
08911 | Thị trấn Hợp Châu | 868/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 248 |
08911 | Xã Tam Đảo | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08914 | Xã Đạo Trù | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08914 | Xã Đạo Trù | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 248 |
08917 | Xã Yên Dương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 248 |
08920 | Xã Bồ Lý | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 248 |
08923 | Thị trấn Đại Đình | 868/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 248 |
08923 | Xã Đại Đình | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08926 | Xã Tam Quan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 248 |
08929 | Xã Hồ Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 248 |