Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
08794 | Xã Xuân Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
08797 | Xã Vân Trục | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
088 | Thị xã Sa Pa | 767/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 10 |
08800 | Xã Đồng Quế | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08803 | Xã Nhân Đạo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 |
08806 | Xã Đôn Nhân | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08809 | Xã Phương Khoan | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08812 | Xã Liên Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
08812 | Xã Liên Hòa | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08815 | Xã Tử Du | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
08818 | Xã Tân Lập | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08821 | Xã Nhạo Sơn | Nghị định 39/2008/NĐ-CP về điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập thị trấn, phường thuộc các huyện: Mê Linh, Lập Thạch và thị xã Phúc Yên, tỉnh... | 29/04/2008 | 29/06/2025 | 253 |
08824 | Thị trấn Tam Sơn | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08824 | Xã Tam Sơn | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08827 | Xã Như Thụy | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08830 | Xã Yên Thạch | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08833 | Xã Bàn Giản | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
08836 | Xã Xuân Lôi | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
08839 | Xã Đồng Ích | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
08842 | Xã Tiên Lữ | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
08842 | Xã Tiên Lữ | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08845 | Xã Văn Quán | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
08848 | Xã Đồng Thịnh | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08848 | Xã Sông Lô | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08851 | Xã Tứ Yên | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08854 | Xã Đức Bác | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 253 | |
08857 | Xã Đình Chu | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 246 | |
08860 | Xã Cao Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 253 |
08863 | Xã Tây Sơn | 1287/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 246 |
08866 | Xã Sơn Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 246 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |