08458 | Xã Hùng Đô | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 236 |
08461 | Xã Lam Sơn | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08464 | Xã Tam Cường | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 236 |
08467 | Xã Vạn Xuân | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08467 | Xã Vạn Xuân | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08470 | Xã Quang Húc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08473 | Xã Hương Nộn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08476 | Xã Tề Lễ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08479 | Xã Thọ Văn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08479 | Xã Thọ Văn | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08482 | Xã Dị Nậu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08485 | Xã Hồng Đà | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 236 |
08488 | Xã Dậu Dương | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 236 |
08491 | Xã Dân Quyền | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08494 | Thị trấn Lâm Thao | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 237 |
08494 | Xã Lâm Thao | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08497 | Xã Tiên Kiên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 237 |
08498 | Thị trấn Hùng Sơn | Nghị định 183/2004/NĐ-CP về việc thành lập thị trấn Hùng Sơn thuộc huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | 15/11/2004 | 29/06/2025 | 237 |
085 | Huyện Bắc Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 10 |
08500 | Xã Xuân Lũng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 237 |
08500 | Xã Xuân Lũng | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08503 | Xã Hy Cương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 227 |
08506 | Xã Chu Hóa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 227 |
08509 | Xã Xuân Huy | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 237 |
08512 | Xã Thạch Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 237 |
08515 | Xã Thanh Đình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 227 |
08515 | Xã Hy Cương | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08518 | Xã Sơn Vi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 237 |
08521 | Xã Phùng Nguyên | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 237 |
08521 | Xã Phùng Nguyên | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |