Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
08386 | Xã Thanh Nga | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 235 |
08389 | Xã Phong Thịnh | 1282/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08392 | Xã Phú Khê | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08395 | Xã Sơn Tình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08398 | Xã Phú Khê | 1282/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08398 | Xã Phú Khê | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
084 | Huyện Si Ma Cai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 10 |
08401 | Xã Hương Lung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08404 | Xã Tạ Xá | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08407 | Xã Phú Lạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08410 | Xã Hùng Việt | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08413 | Xã Nhật Tiến | 1282/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08416 | Xã Hùng Việt | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08416 | Xã Hùng Việt | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08419 | Xã Văn Khúc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08422 | Xã Yên Dưỡng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08425 | Xã Cát Trù | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 235 |
08428 | Xã Điêu Lương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08431 | Xã Đồng Lương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 235 |
08431 | Xã Đồng Lương | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08434 | Xã Tam Nông | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08434 | Thị trấn Hưng Hoá | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08437 | Xã Vực Trường | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 236 |
08440 | Xã Hiền Quan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08443 | Xã Bắc Sơn | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08443 | Xã Hiền Quan | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08446 | Xã Thanh Uyên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08449 | Xã Bắc Sơn | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 236 |
08452 | Xã Tứ Mỹ | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 236 |
08455 | Xã Văn Lương | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 236 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |