06772 | Phường Cẩm Phú | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06775 | Phường Cẩm Tây | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06778 | Phường Quang Hanh | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06778 | Phường Quang Hanh | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06781 | Phường Cửa Ông | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06781 | Phường Cẩm Thịnh | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06784 | Phường Cẩm Thủy | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06787 | Phường Cẩm Thạch | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06790 | Phường Cẩm Thành | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06793 | Phường Cẩm Trung | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06793 | Phường Cẩm Phả | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06796 | Phường Cẩm Bình | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06799 | Xã Hải Hòa | Nghị quyết số 1199/NQ-UBTVQH15 | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06799 | Xã Hải Hòa | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06802 | Xã Cẩm Hải | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 02/12/2024 | 195 |
06805 | Xã Dương Huy | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06808 | Phường Vàng Danh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 196 |
06811 | Phường Thanh Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 196 |
06811 | Phường Uông Bí | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06814 | Phường Bắc Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 196 |
06817 | Phường Quang Trung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 196 |
06820 | Phường Trưng Vương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 196 |
06820 | Phường Vàng Danh | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06823 | Phường Nam Khê | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 196 |
06826 | Phường Yên Thanh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 196 |
06829 | Xã Thượng Yên Công | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 196 |
06832 | Phường Phương Đông | Nghị quyết 89/NQ-CP năm 2011 về thành lập phường: Phương Đông, Phương Nam thuộc thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh do Chính phủ ban hành | 23/08/2011 | 29/06/2025 | 196 |
06832 | Phường Yên Tử | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06835 | Phường Phương Nam | Nghị quyết 89/NQ-CP năm 2011 về thành lập phường: Phương Đông, Phương Nam thuộc thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh do Chính phủ ban hành | 23/08/2011 | 29/06/2025 | 196 |
06838 | Thị trấn Bình Liêu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 198 |