06706 | Phường Đại Yên | Nghị quyết 07/NQ-CP năm 2010 thành lập các phường thuộc thành phố Hạ Long và thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh do Chính phủ ban hành | 04/02/2010 | 29/06/2025 | 193 |
06706 | Phường Tuần Châu | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06709 | Phường Móng Cái 2 | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06709 | Phường Ka Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06712 | Phường Trần Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06712 | Phường Móng Cái 1 | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06715 | Phường Ninh Dương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06718 | Phường Hoà Lạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 02/12/2024 | 194 |
06721 | Phường Trà Cổ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06724 | Xã Hải Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06724 | Xã Hải Sơn | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06727 | Xã Bắc Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06730 | Xã Hải Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06733 | Xã Hải Tiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06733 | Xã Hải Ninh | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06736 | Phường Móng Cái 3 | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06736 | Phường Hải Yên | Nghị định 56/2007/NĐ-CP về việc thành lập phường hải hoà và phường Hải Yên thuộc thị xã Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | 08/05/2007 | 29/06/2025 | 194 |
06739 | Xã Quảng Nghĩa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06742 | Phường Hải Hoà | Nghị định 56/2007/NĐ-CP về việc thành lập phường hải hoà và phường Hải Yên thuộc thị xã Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | 08/05/2007 | 29/06/2025 | 194 |
06745 | Xã Hải Xuân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06748 | Xã Vạn Ninh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06751 | Phường Bình Ngọc | Nghị quyết 07/NQ-CP năm 2010 thành lập các phường thuộc thành phố Hạ Long và thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh do Chính phủ ban hành | 04/02/2010 | 29/06/2025 | 194 |
06754 | Xã Vĩnh Trung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06757 | Xã Vĩnh Thực | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 194 |
06757 | Xã Vĩnh Thực | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06760 | Phường Mông Dương | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06760 | Phường Mông Dương | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06763 | Phường Cửa Ông | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06766 | Phường Cẩm Sơn | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |
06769 | Phường Cẩm Đông | Nghị quyết 04/NQ-CP của chính phủ ngày 21/02/2012 về việc thành lập thành phố Cẩm Phả thuộc tỉnh Quảng Ninh. | 20/02/2012 | 29/06/2025 | 195 |