Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
81Thợ vận hành máy móc và thiết bị8
811Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng81
81110Thợ khai thác mỏ và đá8111
81120Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá8112
8113Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan811
81131Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)8113
81132Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)8113
81133Thợ vận hành máy khoan sâu8113
81139Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác8113
8114Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác811
81141Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn8114
81142Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng8114
81143Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói8114
81144Thợ vận hành máy trộn bê tông8114
81145Thợ vận hành bơm bê tông8114
81149Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác8114
812Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại81
81210Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại8121
81220Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại8122
813Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh81
8131Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất813
81311Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất8131
81312Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học8131
81313Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất8131
81314Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng8131
81315Thợ vận hành máy sợi tổng hợp8131
81319Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác8131
81320Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh8132
814Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su81
8141Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su814

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ