Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
74132Thợ ghép cáp điện7413
74139Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác7413
742Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông74
7421Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử742
74211Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)7421
74212Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh7421
74219Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác7421
7422Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông742
74221Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn7422
74222Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan7422
74223Thợ kéo dây cáp viễn thông7422
74224Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông7422
75Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác7
751Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan75
7511Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan751
75111Thợ giết mổ7511
75119Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan7511
7512Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo751
75121Thợ làm bánh (chung)7512
75122Thợ làm bánh mỳ7512
75123Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo7512
75130Thợ làm sản phẩm từ sữa7513
75140Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan7514
7515Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm751
75151Thợ nếm cà phê và trà7515
75159Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác7515
75160Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá7516
752Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan 75
7521Thợ xử lý gỗ752
75211Thợ lò sấy7521

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ