Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
421Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan42
4211Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan421
42111Nhân viên giao dịch ngân hàng4211
42112Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện4211
42113Nhân viên đổi tiền4211
42119Nhân viên giao dịch và thu ngân khác4211
42120Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác4212
4213Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền421
42131Chủ hiệu cầm đồ4213
42132Người cho vay tiền4213
4214Người thu nợ và các công việc liên quan421
42141Người thu nợ4214
42149Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan 4214
422Nhân viên thông tin khách hàng42
42210Nhân viên và tư vấn viên du lịch4221
42220Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc4222
42230Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại4223
42240Nhân viên lễ tân khách sạn4224
42250Nhân viên hướng dẫn4225
42260Lễ tân (tổng hợp)4226
42270Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường4227
42290Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu4229
43Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu4
431Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu 43
43110Nhân viên kế toán4311
43120Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm4312
43130Nhân viên kế toán tiền lương4313
432Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển43
43210Nhân viên ghi chép tồn kho4321
43220Nhân viên sản xuất4322

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ