Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

Bảng mã cơ quan thuế

MãTênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1055882Huyện Cần Giuộc - Đội Thuế liên huyện Cần Giuộc - Cần Đước315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055883Huyện Yên Châu - Đội Thuế liên huyện Mai Sơn - Yên Châu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054354
1055884Thị xã Mộc Châu - Đội Thuế liên huyện Mộc Châu - Vân Hồ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054354
1055885Huyện Mai Châu - Đội Thuế liên huyện Cao Phong - Tân Lạc - Mai Châu399/TC/QĐ-TCCB05/09/199141055797
1055886Huyện Sông Mã - Đội Thuế liên huyện Sông Mã - Sốp Cộp315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054354
1055887Huyện Đà Bắc - Đội Thuế liên huyện Hòa Bình - Đà Bắc339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141055797
1055888Huyện Kỳ Sơn - Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc399/TC/QĐ-TCCB05/09/199141055797
1055889Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I125/CT-CĐS11/03/202541055797
1055890Tp. Hòa Bình - Đội Thuế liên huyện Hòa Bình - Đà Bắc41055797
1055891Huyện Tân Lạc - Đội Thuế liên huyện Cao Phong - Tân Lạc - Mai Châu399 TC/QĐ-TCCB05/09/199141055797
1055892Huyện Đắk Mil - Đội Thuế liên huyện Đăk Mil - Đắk Song315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055893Huyện Châu Thành A - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV 01/2001/QĐ-BTC07/01/200141007206
1055894Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV 50TC/QĐ-TCCB27/01/199241007206
1055896Tp. Sóc Trăng - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng50/TC/QĐ/TCCB27/01/199241055898
1055897Huyện Long Mỹ - Đội Thuế liên huyện Khu vực II 50/TC/QĐ/TCCB20/01/199241007206
1055898Thuế Thành phố Cần Thơ 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055899Huyện Mỹ Tú - Đội Thuế liên huyện Châu Thành 50/TC/QĐ/TCCB27/01/199041055898
1055900Huyện Mỹ Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng50/TC/QĐ/TCCB27/01/199241055898
1055901Huyện Kế Sách - Đội Thuế liên huyện Châu Thành 50/TC/QĐ/TCCB27/01/199241055898
1055950Huyện Ba Tơ - Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054306
1055951Huyện Hoài Ân - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055952Huyện Phù Mỹ - Đội Thuế liên huyện Phù Cát - Phù Mỹ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055953Huyện Tuy Phước - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055954Thị xã Hoài Nhơn - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055955Huyện Tây Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Sơn - Vĩnh Thạnh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055956Thị xã An Nhơn - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055957Huyện Đồng Xuân - Đội Thuế liên huyện Tuy An - Đồng Xuân315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056106
1055958Huyện Phù Cát - Đội Thuế liên huyện Phù Cát - Phù Mỹ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055960Tp. Long Xuyên - Đội Thuế liên huyện Long Xuyên - Châu Thành - Thoại Sơn315 TC/QĐ/TCCB20/08/199041055962
1055961Huyện Châu Phú - Đội Thuế liên huyện Châu Đốc - Châu Phú315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055962

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ