Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

Bảng mã cơ quan thuế

MãTênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1055810Huyện Côn Đảo - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo341 TC/QĐ-TCCB05/09/199141054370
1055813Huyện Long Điền - Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa - Long Điền - Đất Đỏ341 TC/QĐ-TCCB05/09/199141054370
1055814Tp. Châu Đốc - Đội Thuế liên huyện Châu Đốc - Châu Phú315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055962
1055816Huyện Tân Kỳ - Đội Thuế liên huyện Sông Lam I315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055817Huyện Con Cuông - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ338 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055818Huyện Nam Đàn - Đội Thuế liên huyện Sông Lam II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055819Huyện Hưng Nguyên - Đội Thuế liên huyện Sông Lam II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055820Huyện Thanh Chương - Đội Thuế liên huyện Sông Lam I41056494
1055821Đội Thuế huyện Nghi Lộc315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055822Huyện Nghi Xuân - Đội Thuế liên huyện Hồng Lĩnh – Nghi Xuân315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055970
1055823Huyện Đô Lương - Đội Thuế liên huyện Sông Lam I315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055824Tp. Hà Tĩnh - Đội Thuế liên huyện Thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên 338 TC/QĐ05/09/199141055970
1055825Thị xã Hồng Lĩnh - Đội Thuế liên huyện Hồng Lĩnh – Nghi Xuân216 TC/QĐ-TCCB04/02/199241055970
1055826Huyện Krông Búk - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055827Huyện Ea H'leo - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055828Huyện Ea Súp - Đội Thuế liên huyện Cư M'gar - Buôn Đôn - Ea Súp315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055829Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055830Huyện Cư Jút - Đội Thuế liên huyện Cư Jút - Krông Nô315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055831Huyện Ea Kar - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055832Huyện M'Đrắk - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055833Huyện Lắk - Đội Thuế liên huyện Lắk - Krông Bông315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055834Huyện Cư M'gar - Đội Thuế liên huyện Cư M'gar - Buôn Đôn - Ea Súp315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055873Huyện Xuyên Mộc - Đội Thuế liên huyện Xuyên Mộc - Châu Đức341 TC/QĐ-TCCB05/09/199141054370
1055874Huyện Thạnh Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055875Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Tân An - Châu Thành - Tân Trụ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055876Huyện Tân Trụ - Đội Thuế liên huyện Tân An - Châu Thành - Tân Trụ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055877Huyện Bến Lức - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055878Huyện Thủ Thừa - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055879Thuế Tỉnh Đồng Tháp 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055881Huyện Cần Đước - Đội Thuế liên huyện Cần Giuộc - Cần Đước315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ