2995444 Hải quan Tuyên Quang - Chi cục Hải quan Khu vực V
2995444 là mã của Hải quan Tuyên Quang - Chi cục Hải quan Khu vực V trong danh mục cơ quan tài chính .
Hải quan Tuyên Quang - Chi cục Hải quan Khu vực V do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 2995444
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 313/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 18/02/2013 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1058733 |
| Đơn vị cấp trên | Chi cục Hải quan Khu vực XVI |
| Mã địa bàn | 02215 |
| Địa bàn | Phường Minh Xuân |
| Địa chỉ | Số nhà 94, Tổ 4 |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài Chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Minh Xuân)
- 1006751 — Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
- 1054034 — Tp. Tuyên Quang - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn
- 1054037 — Tỉnh Tuyên Quang - VP Chi cục Thuế khu vực VII
- 1055186 — Thuế Tỉnh Tuyên Quang 01
- 1056239 — Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang
- 1056328 — Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3
- 1129975 — Chi cục Thuế khu vực thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn
- 1144961 — Thuế tỉnh Tuyên Quang
- 1160120 — Thống kê tỉnh Tuyên Quang
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
