1129975 Chi cục Thuế khu vực thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn
1129975 là mã của Chi cục Thuế khu vực thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn trong danh mục cơ quan tài chính .
Chi cục Thuế khu vực thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1129975
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Mã tham chiếu | OR63586 |
| Ngày thành lập | 16/12/2019 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055186 |
| Đơn vị cấp trên | Cục thuế tỉnh Tuyên Quang |
| Mã địa bàn | 02203 |
| Địa bàn | Phường Minh Xuân |
| Địa chỉ | Số 6 Đường Bình Thuận |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Số quyết định thành lập | 2711/QD-BTC |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Minh Xuân)
- 1006751 — Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
- 1054034 — Tp. Tuyên Quang - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn
- 1054037 — Tỉnh Tuyên Quang - VP Chi cục Thuế khu vực VII
- 1055186 — Thuế Tỉnh Tuyên Quang 01
- 1056239 — Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang
- 1056328 — Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3
- 1144961 — Thuế tỉnh Tuyên Quang
- 1160120 — Thống kê tỉnh Tuyên Quang
- 2995444 — Hải quan Tuyên Quang - Chi cục Hải quan Khu vực V
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
