1058919 Cục Hải quan tỉnh Cà Mau
1058919 là mã của Cục Hải quan tỉnh Cà Mau trong danh mục cơ quan tài chính .
Cục Hải quan tỉnh Cà Mau do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1058919
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 91/TCHQ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 31/05/1994 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1059110 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Hải quan |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Hải quan |
| Mã địa bàn | 32025 |
| Địa bàn | Phường Tân Thành |
| Địa chỉ | 333A Phan Ngọc Hiển, tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Tổng cục Hải quan |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Tân Thành)
- 1030874 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Tam Kỳ - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1055443 — Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3
- 1055444 — Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1056140 — Tỉnh Cà Mau - VP Chi cục Thuế khu vực XX
- 1056200 — Thuế Tỉnh Cà Mau 01
- 1106552 — Sở Tài chính Tỉnh Cà Mau (TH)
- 1129836 — Chi cục Thuế khu vực Tam Kỳ - Phú Ninh
- 1145892 — Thuế tỉnh Cà Mau
- 3017772 — Sở Tài chính tỉnh Cà Mau (ATGT)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Hải quan)
- 1016278 — Chi cục Kiểm tra sau thông quan
- 1019650 — Chi cục Kiểm định hải quan
- 1048489 — Cơ quan Cục Hải quan
- 1056988 — Chi cục Hải quan khu vực III
- 1056989 — Cục Hải quan tỉnh Hà Giang
- 1056990 — Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
- 1056991 — Chi cục Hải quan Khu vực X
- 1058536 — Chi cục Hải quan Khu vực II
- 1058537 — Chi cục Hải quan Khu vực VII
- 1058538 — Chi cục Hải quan Khu vực VI
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
