1058545 Chi cục Hải quan Khu vực IX
1058545 là mã của Chi cục Hải quan Khu vực IX trong danh mục cơ quan tài chính .
Chi cục Hải quan Khu vực IX do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1058545
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 963/CHQ-TVQT |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 01/04/2025 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1059110 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Hải quan |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Hải quan |
| Mã địa bàn | 18880 |
| Địa bàn | Phường Đồng Hới |
| Địa chỉ | Số 139 Đường Phạm Văn Đồng |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Cục Hải quan |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Đồng Hới)
- 1055425 — Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3
- 1055461 — Kho bạc Nhà nước Quảng Bình
- 1055617 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên
- 1055652 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Hới
- 1055978 — Thuế Tỉnh Quảng Trị 01
- 1056125 — Tỉnh Quảng Bình - VP Chi cục Thuế khu vực XI
- 1056126 — Tp. Đồng Hới - Đội Thuế liên huyện Đồng Hới - Quảng Ninh
- 1057717 — Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị
- 1066220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Đồng Hới
- 1075167 — Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Hải quan)
- 1016278 — Chi cục Kiểm tra sau thông quan
- 1019650 — Chi cục Kiểm định hải quan
- 1048489 — Cơ quan Cục Hải quan
- 1056988 — Chi cục Hải quan khu vực III
- 1056989 — Cục Hải quan tỉnh Hà Giang
- 1056990 — Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
- 1056991 — Chi cục Hải quan Khu vực X
- 1058536 — Chi cục Hải quan Khu vực II
- 1058537 — Chi cục Hải quan Khu vực VII
- 1058538 — Chi cục Hải quan Khu vực VI
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
