Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1053958Huyện Bình Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên 919/1998/QĐ-BTC31/08/199841054998
1053959Huyện Vĩnh Tường - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường 1132 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054998
1053960Đội thuế huyện Ba Vì339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1053961Đội thuế huyện Phúc Thọ339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1053962Văn phòng Cục thuế tỉnh Hà Tây314 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1053963Đội Thuế quận Hà Đông41114583
1053964Đội thuế thị xã Sơn Tây339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1053965Huyện Quốc Oai - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1053966Huyện Chiêm Hóa - Đội Thuế liên huyện Chiêm Hóa - Hàm Yên315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1053967Huyện Lộc Bình - Đội Thuế liên huyện Khu vực II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1054011Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu87/1999/QĐ-BTC09/08/199941054107
1054012Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm86/1999/QĐ-BTC09/08/199941054107
1054013Huyện Yên Mỹ - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi86/1999/QĐ-BTC09/08/199941054107
1054020Thị xã Quế Võ - Đội Thuế liên huyện Tiên Du - Quế Võ1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054021Tỉnh Bắc Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực V1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054022Đội Thuế thành phố Bắc Ninh1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054023Huyện Gia Bình - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài96/1999/QĐ-BTC22/08/199941054024
1054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054025Đội Thuế thị xã Thuận Thành1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054026Huyện Lương Tài - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài9622/08/199941054024
1054027Huyện Tiên Du - Đội Thuế liên huyện Tiên Du - Quế Võ97/1999/BTC-TCCB22/08/199941054024
1054028Tp. Từ Sơn - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong97/1999/BTC-TCCB22/08/199941054024
1054029Tp. Hải Dương - Đội Thuế thành phố Hải Dương315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054149
1054030Đội Thuế thành phố Thái Nguyên315 T/QĐ-TCCB20/08/199041054033
1054031Huyện Văn Chấn - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải41054077
1054032Huyện Trạm Tấu - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải335 TC/QĐ-TCCB30/08/199141054077
1054033Thuế Tỉnh Thái Nguyên 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054034Tp. Tuyên Quang - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1054035Huyện Na Hang - Đội Thuế liên huyện Na Hang - Lâm Bình315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1054036Huyện Trùng Khánh - Chi cục Thuế khu vực Trùng Khánh - Trà Lĩnh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054457

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ