1012798 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch TPTA | 2808/QĐ.UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/08/2001 | 1 |
1013025 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch Tân Thạnh | 2808/QĐ.UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/08/2001 | 1 |
1013157 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Liêu | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 3 |
1013199 | Phòng Tài chính kế hoạch Cẩm Giàng | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1013280 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch Mộc Hóa | 2808/QĐ.UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/08/2001 | 1 |
1013417 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Cần Giuộc | 2808/QĐ.UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/08/2001 | 1 |
1013547 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Hưng | 2808/QĐ.UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/08/2001 | 1 |
1013573 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đắk tô | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1013627 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả | 2171 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/09/1992 | 3 |
1013722 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoàng Su Phì | 87 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 04/01/2005 | 1 |
1013892 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Trấn yên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1013969 | Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1979 | 3 |
1014072 | Phòng Tài chính - kế hoạch quận Hoàn Kiếm | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1014150 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Tân Châu | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1014184 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Phủ Lý | 1288/NQ-UBTVQH15 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13/11/2024 | 4 |
1014197 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1014323 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngân Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1014511 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Tân Yên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1014521 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Đông Triều | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1979 | 3 |
1014531 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1014646 | Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Hạ Long | 109 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 20/01/1992 | 3 |
1014688 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục | 97/QD-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/04/1993 | 1 |
1014757 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1014760 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1014791 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoành Bồ | 992/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/07/1992 | 3 |
1014823 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Hiệp Hoà | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1014996 | Huyện Nam Trà My - Đội Thuế liên huyện Trà My - Tiên Phước | 120/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 29/07/2003 | 4 |
1015056 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Chẽ | 1033 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 24/07/1992 | 3 |
1015080 | Sở Tài Chính Tỉnh Trà Vinh | 251/QĐ-UBND | Sở Tài chính | 01/08/2026 | 1 |
1015242 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sa Pa | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/01/2001 | 1 |