1055903 Kho bạc Nhà nước Bình Xuyên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
1055903 là mã của Kho bạc Nhà nước Bình Xuyên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Bình Xuyên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055903
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1104/1998/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 25/08/1998 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Bình Nguyên |
| Địa chỉ | Thị trấn Hương Canh, H. Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055751 |
| Mã địa bàn | 08935 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3)
- 1053695 — Kho bạc Nhà nước Phúc Yên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1053696 — Kho bạc Nhà nước Tam Đảo - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1055749 — Kho bạc Nhà nước Lập Thạch - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1055750 — Kho bạc Nhà nước Tam Dương - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1055752 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1055753 — Kho bạc Nhà nước Mê Linh - Hà Nội
- 1055756 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Tường - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1055815 — Kho bạc Nhà nước Yên Lạc - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
Các mã cùng nhánh
- 1055868 — Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055869 — Kho bạc Nhà nước Tân Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055870 — Kho bạc Nhà nước Thạch An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055871 — Kho bạc Nhà nước Bát Xát - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055872 — Kho bạc Nhà nước Si Ma Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055902 — Kho bạc Nhà nước Đan Phượng
- 1055904 — Kho bạc Nhà nước Ba Vì
- 1055905 — Kho bạc Nhà nước Phúc Thọ
- 1055907 — Kho bạc Nhà nước Sơn Tây
- 1055908 — Kho bạc Nhà nước Chương Mỹ
- 1055909 — Kho bạc Nhà nước Thanh Oai
- 1055910 — Kho bạc Nhà nước Hoài Đức
