1055870 Kho bạc Nhà nước Thạch An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
1055870 là mã của Kho bạc Nhà nước Thạch An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Thạch An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055870
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Đông Khê |
| Địa chỉ | Thị trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055314 |
| Mã địa bàn | 01786 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3)
- 1055312 — Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055313 — Kho bạc Nhà nước huyện Phục Hòa Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055315 — Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055316 — Kho bạc Nhà nước Trùng Khánh - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055318 — Kho bạc Nhà nước Thông Nông - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055319 — Kho bạc Nhà nước Trà Lĩnh - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055404 — Kho bạc Nhà nước Hạ Lang - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055776 — Kho bạc Nhà nước Hà Quảng - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055777 — Kho bạc Nhà nước Hoà An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055778 — Kho bạc Nhà nước Quảng Hòa
Các mã cùng nhánh
- 1055864 — Kho bạc Nhà nước Tân Thạnh - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055865 — Kho bạc Nhà nước Bến Cầu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055866 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055867 — Kho bạc Nhà nước Mộc Hoá - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055868 — Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055869 — Kho bạc Nhà nước Tân Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055871 — Kho bạc Nhà nước Bát Xát - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055872 — Kho bạc Nhà nước Si Ma Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055902 — Kho bạc Nhà nước Đan Phượng
- 1055903 — Kho bạc Nhà nước Bình Xuyên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1055904 — Kho bạc Nhà nước Ba Vì
- 1055905 — Kho bạc Nhà nước Phúc Thọ
