1055868 Kho bạc Nhà nước Long An
1055868 là mã của Kho bạc Nhà nước Long An trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Long An do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055868
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 185 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Long An |
| Địa chỉ | Số 112 Trương Định, Phường 1, Thị xã Tân An, Tỉnh Long An |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055403 |
| Mã địa bàn | 27694 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3)
- 1055864 — Kho bạc Nhà nước Tân Thạnh - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055866 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055867 — Kho bạc Nhà nước Mộc Hoá - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055869 — Kho bạc Nhà nước Tân Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056014 — Kho bạc Nhà nước Đức Hoà - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056015 — Kho bạc Nhà nước Bến Lức - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056016 — Kho bạc Nhà nước Thạnh Hoá - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056017 — Kho bạc Nhà nước Đức Huệ - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056018 — Kho bạc Nhà nước Tân Trụ - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056019 — Kho bạc Nhà nước Cần Đước - Kho bạc Nhà nước Long An
Các mã cùng nhánh
- 1055862 — Kho bạc Nhà nước Gò Dầu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055863 — Kho bạc Nhà nước Trảng Bàng - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055864 — Kho bạc Nhà nước Tân Thạnh - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055865 — Kho bạc Nhà nước Bến Cầu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055866 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055867 — Kho bạc Nhà nước Mộc Hoá - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055869 — Kho bạc Nhà nước Tân Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055870 — Kho bạc Nhà nước Thạch An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055871 — Kho bạc Nhà nước Bát Xát - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055872 — Kho bạc Nhà nước Si Ma Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055902 — Kho bạc Nhà nước Đan Phượng
- 1055903 — Kho bạc Nhà nước Bình Xuyên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
