1055855 Kho bạc Nhà nước Tuy An - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
1055855 là mã của Kho bạc Nhà nước Tuy An - Kho bạc Nhà nước Phú Yên trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Tuy An - Kho bạc Nhà nước Phú Yên do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055855
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Tuy An Bắc |
| Địa chỉ | Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055793 |
| Mã địa bàn | 22114 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3)
- 1045585 — Kho bạc Nhà nước Huyện Đông Hoà - Kho bạc NN Phú Yên
- 1055389 — Phòng giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII
- 1055391 — Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055392 — Kho bạc Nhà nước Đồng Xuân - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055393 — Kho bạc Nhà nước Sông Hinh - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055794 — Kho bạc Nhà nước Sơn Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1070366 — Kho bạc Nhà nước Phú Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1078260 — Kho bạc Nhà nước Huyện Tây Hoà - Kho bạc NN Phú Yên
Các mã cùng nhánh
- 1055848 — Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
- 1055849 — Kho bạc Nhà nước Quận Hải Châu - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055850 — Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Vang - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055852 — Kho bạc Nhà nước Q. Ngũ Hành Sơn - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055853 — Kho bạc Nhà nước Quận Liên Chiểu - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055854 — Kho bạc Nhà nước Đắk Tô - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055856 — Kho bạc Nhà nước Đắk Glei - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055857 — Kho bạc Nhà nước Ngọc Hồi - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055858 — Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1055859 — Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055860 — Kho bạc Nhà nước Sa Thầy - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055861 — Kho bạc Nhà nước Tân Châu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
