1055848 Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
1055848 là mã của Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055848
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1142 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 13/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Hải Châu |
| Địa chỉ | 236 Bạch Đằng, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055383 |
| Mã địa bàn | 20242 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hải Châu)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3)
- 1055846 — Kho bạc Nhà nước Quận Thanh Khê - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055847 — Kho bạc Nhà nước Quận Sơn Trà - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055849 — Kho bạc Nhà nước Quận Hải Châu - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055850 — Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Vang - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055852 — Kho bạc Nhà nước Q. Ngũ Hành Sơn - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1068462 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Lệ - Kho bạc Nhà nước Thành phố Đà Nẵng
Các mã cùng nhánh
- 1055841 — Kho bạc Nhà nước TP. Hạ Long - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1055842 — Kho bạc Nhà nước Hiệp Hoà - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055844 — Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1055845 — Kho bạc Nhà nước Phú Lộc - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế
- 1055846 — Kho bạc Nhà nước Quận Thanh Khê - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055847 — Kho bạc Nhà nước Quận Sơn Trà - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055849 — Kho bạc Nhà nước Quận Hải Châu - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055850 — Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Vang - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055852 — Kho bạc Nhà nước Q. Ngũ Hành Sơn - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055853 — Kho bạc Nhà nước Quận Liên Chiểu - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055854 — Kho bạc Nhà nước Đắk Tô - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055855 — Kho bạc Nhà nước Tuy An - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
