1055794 Kho bạc Nhà nước Sơn Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
1055794 là mã của Kho bạc Nhà nước Sơn Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Sơn Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055794
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Sơn Hòa |
| Địa chỉ | 203 Trần Phú, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055793 |
| Mã địa bàn | 22165 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3)
- 1045585 — Kho bạc Nhà nước Huyện Đông Hoà - Kho bạc NN Phú Yên
- 1055389 — Phòng giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII
- 1055391 — Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055392 — Kho bạc Nhà nước Đồng Xuân - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055393 — Kho bạc Nhà nước Sông Hinh - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055855 — Kho bạc Nhà nước Tuy An - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1070366 — Kho bạc Nhà nước Phú Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1078260 — Kho bạc Nhà nước Huyện Tây Hoà - Kho bạc NN Phú Yên
Các mã cùng nhánh
- 1055787 — Kho bạc Nhà nước Yên Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
- 1055788 — Kho bạc Nhà nước Quan Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055789 — Kho bạc Nhà nước Quan Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055790 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Bỉm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055791 — Kho bạc Nhà nước Sầm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055792 — Kho bạc Nhà nước Lang Chánh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055815 — Kho bạc Nhà nước Yên Lạc - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1055835 — Kho bạc Nhà nước Mỹ Xuyên - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
- 1055836 — Kho bạc Nhà nước Tân Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055837 — Kho bạc Nhà nước Lục Nam - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055838 — Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055839 — Kho bạc Nhà nước Lạng Giang - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
