1055844 Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
1055844 là mã của Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055844
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 185 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Hạ Long |
| Địa chỉ | Khu 2, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055843 |
| Mã địa bàn | 06688 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3)
- 1055841 — Kho bạc Nhà nước TP. Hạ Long - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1055990 — Kho bạc Nhà nước Bình Liêu - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1055992 — Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực III
- 1055993 — Phòng giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước khu vực III
- 1055994 — Kho bạc Nhà nước Hoành Bồ - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1055995 — Phòng giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III
- 1055996 — Kho bạc Nhà nước Ba Chẽ - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1056082 — Kho bạc Nhà nước Vân Đồn - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1056084 — Kho bạc Nhà nước Tiên Yên - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1056142 — Phòng giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III
Các mã cùng nhánh
- 1055837 — Kho bạc Nhà nước Lục Nam - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055838 — Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055839 — Kho bạc Nhà nước Lạng Giang - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055840 — Kho bạc Nhà nước Sơn Động - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055841 — Kho bạc Nhà nước TP. Hạ Long - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1055842 — Kho bạc Nhà nước Hiệp Hoà - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055845 — Kho bạc Nhà nước Phú Lộc - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế
- 1055846 — Kho bạc Nhà nước Quận Thanh Khê - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055847 — Kho bạc Nhà nước Quận Sơn Trà - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055848 — Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
- 1055849 — Kho bạc Nhà nước Quận Hải Châu - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055850 — Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Vang - KBNN Thành phố Đà Nẵng
