1055839 Kho bạc Nhà nước Lạng Giang - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
1055839 là mã của Kho bạc Nhà nước Lạng Giang - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Lạng Giang - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055839
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Lạng Giang |
| Địa chỉ | Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055372 |
| Mã địa bàn | 07375 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3)
- 1055376 — Kho bạc Nhà nước Lục Ngạn - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055378 — Kho bạc Nhà nước Huyện Yên Thế - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055836 — Kho bạc Nhà nước Tân Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055837 — Kho bạc Nhà nước Lục Nam - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055838 — Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055840 — Kho bạc Nhà nước Sơn Động - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055842 — Kho bạc Nhà nước Hiệp Hoà - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055930 — Kho bạc Nhà nước Việt Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055989 — Kho bạc Nhà nước Yên Dũng - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
Các mã cùng nhánh
- 1055794 — Kho bạc Nhà nước Sơn Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055815 — Kho bạc Nhà nước Yên Lạc - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1055835 — Kho bạc Nhà nước Mỹ Xuyên - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
- 1055836 — Kho bạc Nhà nước Tân Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055837 — Kho bạc Nhà nước Lục Nam - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055838 — Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055840 — Kho bạc Nhà nước Sơn Động - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055841 — Kho bạc Nhà nước TP. Hạ Long - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1055842 — Kho bạc Nhà nước Hiệp Hoà - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055844 — Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1055845 — Kho bạc Nhà nước Phú Lộc - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế
- 1055846 — Kho bạc Nhà nước Quận Thanh Khê - KBNN Thành phố Đà Nẵng
