1055304 Kho bạc Nhà nước Thới Bình - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
1055304 là mã của Kho bạc Nhà nước Thới Bình - Kho bạc Nhà nước Cà Mau trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Thới Bình - Kho bạc Nhà nước Cà Mau do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055304
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1144 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 13/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Thới Bình |
| Địa chỉ | Thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Tỉnh Cà Mau |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055443 |
| Mã địa bàn | 32065 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3)
- 1055305 — Kho bạc Nhà nước U Minh - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055308 — Kho bạc Nhà nước Đầm Dơi - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055309 — Kho bạc Nhà nước Ngọc Hiển - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055444 — Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055447 — Kho bạc Nhà nước Trần Văn Thời - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055448 — Kho bạc Nhà nước Cái Nước - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
Các mã cùng nhánh
- 1055297 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Sa Đéc - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055298 — Kho bạc Nhà nước Tân Hồng - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055299 — Kho bạc Nhà nước huyện Cao Lãnh - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055300 — Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055301 — Kho bạc Nhà nước Thanh Bình - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055302 — Kho bạc Nhà nước Tháp Mười - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055305 — Kho bạc Nhà nước U Minh - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055307 — Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu
- 1055308 — Kho bạc Nhà nước Đầm Dơi - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055309 — Kho bạc Nhà nước Ngọc Hiển - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055310 — Kho bạc Nhà nước Tân Uyên - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1055311 — Kho bạc Nhà nước Hoàng Su Phì - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
