1047674 Kho bạc Nhà nước Phong Điền
1047674 là mã của Kho bạc Nhà nước Phong Điền trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Phong Điền do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1047674
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 255 Qđ/BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 18/01/2004 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Cái Răng |
| Địa chỉ | Số 102/3 đường Võ Tánh, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ |
| Cơ quan thành lập | BTC |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056222 |
| Mã địa bàn | 31186 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Cái Răng)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3)
- 1007131 — Kho bạc Nhà nước Bình Thuỷ
- 1032716 — Kho bạc nhà nước Ninh Kiều
- 1045420 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thạnh
- 1045422 — Kho bạc Nhà nước Cờ Đỏ
- 1056160 — Kho bạc Nhà nước Thốt Nốt
- 1056219 — Kho bạc Nhà nước Cần Thơ
- 1056310 — Kho bạc Nhà nước Cái Răng
- 1056311 — Kho bạc Nhà nước Phụng Hiệp - Hậu Giang
- 1056313 — Kho bạc Nhà nước Ô Môn
Các mã cùng nhánh
- 1033909 — Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Bình - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu
- 1034409 — Kho bạc Nhà nước Thành phố Buôn Ma Thuột - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1043527 — Kho bạc Nhà nước Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận
- 1045420 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thạnh
- 1045422 — Kho bạc Nhà nước Cờ Đỏ
- 1045585 — Kho bạc Nhà nước Huyện Đông Hoà - Kho bạc NN Phú Yên
- 1048197 — Kho bạc Nhà nước Huyện Côn Đảo - Kho bạc NN Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1053695 — Kho bạc Nhà nước Phúc Yên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1053696 — Kho bạc Nhà nước Tam Đảo - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1054236 — Kho bạc Nhà nước Tứ Kỳ - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1054238 — Kho bạc Nhà nước Văn Lâm - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054239 — Kho bạc Nhà nước Ninh Giang - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
