1032716 Kho bạc nhà nước Ninh Kiều
1032716 là mã của Kho bạc nhà nước Ninh Kiều trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc nhà nước Ninh Kiều do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1032716
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 2999/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 04/09/2006 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Ninh Kiều |
| Địa chỉ | Số 44 - 46, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056222 |
| Mã địa bàn | 31135 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Ninh Kiều)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3)
- 1007131 — Kho bạc Nhà nước Bình Thuỷ
- 1045420 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thạnh
- 1045422 — Kho bạc Nhà nước Cờ Đỏ
- 1047674 — Kho bạc Nhà nước Phong Điền
- 1056160 — Kho bạc Nhà nước Thốt Nốt
- 1056219 — Kho bạc Nhà nước Cần Thơ
- 1056310 — Kho bạc Nhà nước Cái Răng
- 1056311 — Kho bạc Nhà nước Phụng Hiệp - Hậu Giang
- 1056313 — Kho bạc Nhà nước Ô Môn
Các mã cùng nhánh
- 1031988 — Kho bạc Nhà nước huyện Vị Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
- 1031989 — Kho bạc Nhà nước huyện Long Mỹ - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
- 1032036 — Kho bạc Nhà nước huyện Phụng Hiệp - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
- 1032037 — Kho bạc Nhà nước huyện Châu Thành A - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
- 1032038 — Kho bạc Nhà nước huyện Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
- 1032096 — Kho bạc Nhà nước Đắk Glong - Kho bạc Nhà nước Đắk Nông
- 1033020 — Kho bạc nhà nước huyện Đam Rông - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1033021 — Kho bạc Nhà nước huyện Lạc Dương - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1033909 — Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Bình - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu
- 1034409 — Kho bạc Nhà nước Thành phố Buôn Ma Thuột - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1043527 — Kho bạc Nhà nước Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận
- 1045420 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thạnh
