Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)Năm áp dụng
94069030 Theo DM HH XNK VN 7.52021
94069040 Theo DM HH XNK VN 7.52021
94069090 Theo DM HH XNK VN 7.52021
95030010 Theo DM HH XNK VN 52021
95030021 Theo DM HH XNK VN 52021
95030022 Theo DM HH XNK VN 52021
95030029 Theo DM HH XNK VN 52021
95030030 Theo DM HH XNK VN 52021
95030040 Theo DM HH XNK VN 52021
95030050 Theo DM HH XNK VN 102021
95030060 Theo DM HH XNK VN 102021
95030070 Theo DM HH XNK VN 52021
95030091 Theo DM HH XNK VN 102021
95030092 Theo DM HH XNK VN 102021
95030093 Theo DM HH XNK VN 102021
95030094 Theo DM HH XNK VN 102021
95030099 Theo DM HH XNK VN 102021
95042020 Theo DM HH XNK VN 12.52021
95042030 Theo DM HH XNK VN 102021
95042090 Theo DM HH XNK VN 12.52021
95043010 Theo DM HH XNK VN 102021
95043020 Theo DM HH XNK VN 00
95043090 Theo DM HH XNK VN 00
95044000 Theo DM HH XNK VN 00
95045010 Theo DM HH XNK VN 00
95045090 Theo DM HH XNK VN 00
95049010 Theo DM HH XNK VN 00
95049021 Theo DM HH XNK VN 00
95049029 Theo DM HH XNK VN 00
95049032 Theo DM HH XNK VN 00

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ