Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)
91051100 Theo DM HH XNK VN 16.6
91051900 Theo DM HH XNK VN 16.6
91052100 Theo DM HH XNK VN 16.6
91052900 Theo DM HH XNK VN 16.6
91059110 Theo DM HH XNK VN 6.6
91059190 Theo DM HH XNK VN 16.6
91059910 Theo DM HH XNK VN 6.6
91059990 Theo DM HH XNK VN 16.6
91061000 Theo DM HH XNK VN 0
91069010 Theo DM HH XNK VN 0
91069090 Theo DM HH XNK VN 0
91070000 Theo DM HH XNK VN 0
91081100 Theo DM HH XNK VN 13.3
91081200 Theo DM HH XNK VN 13.3
91081900 Theo DM HH XNK VN 13.3
91082000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91089000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91091000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91099000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91101100 Theo DM HH XNK VN 13.3
91101200 Theo DM HH XNK VN 13.3
91101900 Theo DM HH XNK VN 13.3
91109000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91111000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91112000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91118000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91119000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91122000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91129000 Theo DM HH XNK VN 13.3
91131000 Theo DM HH XNK VN 13.3

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ