Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
87141060 Theo DM HH XNK VN
87141070 Theo DM HH XNK VN
87141090 Theo DM HH XNK VN
87142011 Theo DM HH XNK VN
87142012 Theo DM HH XNK VN
87142019 Theo DM HH XNK VN
87142090 Theo DM HH XNK VN
87149110 Theo DM HH XNK VN
87149191 Theo DM HH XNK VN
87149199 Theo DM HH XNK VN
87149210 Theo DM HH XNK VN
87149290 Theo DM HH XNK VN
87149310 Theo DM HH XNK VN
87149390 Theo DM HH XNK VN
87149410 Theo DM HH XNK VN
87149490 Theo DM HH XNK VN
87149510 Theo DM HH XNK VN
87149590 Theo DM HH XNK VN
87149610 Theo DM HH XNK VN
87149690 Theo DM HH XNK VN
87149911 Theo DM HH XNK VN
87149912 Theo DM HH XNK VN
87149991 Theo DM HH XNK VN
87149993 Theo DM HH XNK VN
87149994 Theo DM HH XNK VN
87150000 Theo DM HH XNK VN
87161000 Theo DM HH XNK VN
87162000 Theo DM HH XNK VN
87163100 Theo DM HH XNK VN
87163940 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ