Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
84011000 Theo DM HH XNK VN
84012000 Theo DM HH XNK VN
84013000 Theo DM HH XNK VN
84014000 Theo DM HH XNK VN
84021110 Theo DM HH XNK VN
84021120 Theo DM HH XNK VN
84021211 Theo DM HH XNK VN
84021219 Theo DM HH XNK VN
84021221 Theo DM HH XNK VN
84021229 Theo DM HH XNK VN
84021911 Theo DM HH XNK VN
84021919 Theo DM HH XNK VN
84021921 Theo DM HH XNK VN
84021929 Theo DM HH XNK VN
84022010 Theo DM HH XNK VN
84022020 Theo DM HH XNK VN
84029010 Theo DM HH XNK VN
84029090 Theo DM HH XNK VN
84031000 Theo DM HH XNK VN
84039010 Theo DM HH XNK VN
84039090 Theo DM HH XNK VN
84041011 Theo DM HH XNK VN
84041019 Theo DM HH XNK VN
84041020 Theo DM HH XNK VN
84042000 Theo DM HH XNK VN
84049011 Theo DM HH XNK VN
84049019 Theo DM HH XNK VN
84049021 Theo DM HH XNK VN
84049029 Theo DM HH XNK VN
84049090 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ