Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
73269030 Theo DM HH XNK VN
73269060 Theo DM HH XNK VN
73269070 Theo DM HH XNK VN
73269091 Theo DM HH XNK VN
73269099 Theo DM HH XNK VN
74010000 Theo DM HH XNK VN
74020000 Theo DM HH XNK VN
74031100 Theo DM HH XNK VN
74031200 Theo DM HH XNK VN
74031300 Theo DM HH XNK VN
74031900 Theo DM HH XNK VN
74032100 Theo DM HH XNK VN
74032200 Theo DM HH XNK VN
74081190 Theo DM HH XNK VN
74081900 Theo DM HH XNK VN
74082100 Theo DM HH XNK VN
74082200 Theo DM HH XNK VN
74082900 Theo DM HH XNK VN
74091100 Theo DM HH XNK VN
74091900 Theo DM HH XNK VN
74092100 Theo DM HH XNK VN
74092900 Theo DM HH XNK VN
74093100 Theo DM HH XNK VN
74130090 Theo DM HH XNK VN
74151010 Theo DM HH XNK VN
74151020 Theo DM HH XNK VN
74151090 Theo DM HH XNK VN
74152100 Theo DM HH XNK VN
74152900 Theo DM HH XNK VN
74153310 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ