Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)Năm áp dụng
73110094 Theo DM HH XNK VN 3.32021
73110099 Theo DM HH XNK VN 02021
73121010 Theo DM HH XNK VN 3.32021
73121020 Theo DM HH XNK VN 00
73121091 Theo DM HH XNK VN 02021
73121099 Theo DM HH XNK VN 3.32021
73129000 Theo DM HH XNK VN 3.32021
73130000 Theo DM HH XNK VN 202021
73141200 Theo DM HH XNK VN 02021
73141400 Theo DM HH XNK VN 02021
73141910 Theo DM HH XNK VN 6.62021
73141990 Theo DM HH XNK VN 6.62021
73142000 Theo DM HH XNK VN 102021
73143100 Theo DM HH XNK VN 13.32021
73143900 Theo DM HH XNK VN 13.32021
73144100 Theo DM HH XNK VN 202021
73144200 Theo DM HH XNK VN 202021
73144900 Theo DM HH XNK VN 202021
73145000 Theo DM HH XNK VN 00
73151110 Theo DM HH XNK VN 00
73151191 Theo DM HH XNK VN 00
73151199 Theo DM HH XNK VN 00
73151210 Theo DM HH XNK VN 00
73151290 Theo DM HH XNK VN 00
73151910 Theo DM HH XNK VN 00
73151990 Theo DM HH XNK VN 00
73152000 Theo DM HH XNK VN 00
73158100 Theo DM HH XNK VN 00
73158200 Theo DM HH XNK VN 00
73158910 Theo DM HH XNK VN 00

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ