Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
68118210 Theo DM HH XNK VN
68118220 Theo DM HH XNK VN
68118290 Theo DM HH XNK VN
68118910 Theo DM HH XNK VN
68118920 Theo DM HH XNK VN
68118930 Theo DM HH XNK VN
68118990 Theo DM HH XNK VN
68128020 Theo DM HH XNK VN
68128030 Theo DM HH XNK VN
68128040 Theo DM HH XNK VN
68128050 Theo DM HH XNK VN
68128090 Theo DM HH XNK VN
68129110 Theo DM HH XNK VN
68129190 Theo DM HH XNK VN
68129200 Theo DM HH XNK VN
68129300 Theo DM HH XNK VN
68129911 Theo DM HH XNK VN
68129919 Theo DM HH XNK VN
68129920 Theo DM HH XNK VN
68129990 Theo DM HH XNK VN
68132010 Theo DM HH XNK VN
68132090 Theo DM HH XNK VN
68138100 Theo DM HH XNK VN
68138900 Theo DM HH XNK VN
68141000 Theo DM HH XNK VN
68149000 Theo DM HH XNK VN
68151010 Theo DM HH XNK VN
68151020 Theo DM HH XNK VN
68151091 Theo DM HH XNK VN
68151099 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ