Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
65069100 Theo DM HH XNK VN
65069910 Theo DM HH XNK VN
65069990 Theo DM HH XNK VN
65070000 Theo DM HH XNK VN
66011000 Theo DM HH XNK VN
66019100 Theo DM HH XNK VN
66019900 Theo DM HH XNK VN
66020000 Theo DM HH XNK VN
66032000 Theo DM HH XNK VN
66039010 Theo DM HH XNK VN
66039020 Theo DM HH XNK VN
67010000 Theo DM HH XNK VN
67021000 Theo DM HH XNK VN
67029010 Theo DM HH XNK VN
67029020 Theo DM HH XNK VN
67029090 Theo DM HH XNK VN
67030000 Theo DM HH XNK VN
67041100 Theo DM HH XNK VN
67041900 Theo DM HH XNK VN
67042000 Theo DM HH XNK VN
67049000 Theo DM HH XNK VN
68029390 Theo DM HH XNK VN
68029900 Theo DM HH XNK VN
68030000 Theo DM HH XNK VN
68041000 Theo DM HH XNK VN
68042100 Theo DM HH XNK VN
68042200 Theo DM HH XNK VN
68042300 Theo DM HH XNK VN
68043000 Theo DM HH XNK VN
68051000 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ