Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
62029990 Theo DM HH XNK VN
62031100 Theo DM HH XNK VN
62032990 Theo DM HH XNK VN
62033100 Theo DM HH XNK VN
62033210 Theo DM HH XNK VN
62033290 Theo DM HH XNK VN
62033300 Theo DM HH XNK VN
62033900 Theo DM HH XNK VN
62034100 Theo DM HH XNK VN
62034210 Theo DM HH XNK VN
62034290 Theo DM HH XNK VN
62034300 Theo DM HH XNK VN
62042210 Theo DM HH XNK VN
62042290 Theo DM HH XNK VN
62042300 Theo DM HH XNK VN
62042910 Theo DM HH XNK VN
62042990 Theo DM HH XNK VN
62043100 Theo DM HH XNK VN
62043210 Theo DM HH XNK VN
62043290 Theo DM HH XNK VN
62043300 Theo DM HH XNK VN
62043911 Theo DM HH XNK VN
62043919 Theo DM HH XNK VN
62043990 Theo DM HH XNK VN
62044100 Theo DM HH XNK VN
62044210 Theo DM HH XNK VN
62044290 Theo DM HH XNK VN
62044300 Theo DM HH XNK VN
62044400 Theo DM HH XNK VN
62044910 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ