Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
19011020 Theo DM HH XNK VN
19011030 Theo DM HH XNK VN
19011091 Theo DM HH XNK VN
19011092 Theo DM HH XNK VN
19011099 Theo DM HH XNK VN
19012010 Theo DM HH XNK VN
19012020 Theo DM HH XNK VN
19012030 Theo DM HH XNK VN
19012040 Theo DM HH XNK VN
19019011 Theo DM HH XNK VN
19019019 Theo DM HH XNK VN
19019020 Theo DM HH XNK VN
19019031 Theo DM HH XNK VN
19019032 Theo DM HH XNK VN
19019039 Theo DM HH XNK VN
19019041 Theo DM HH XNK VN
19019049 Theo DM HH XNK VN
19019091 Theo DM HH XNK VN
19019099 Theo DM HH XNK VN
19021100 Theo DM HH XNK VN
19021920 Theo DM HH XNK VN
19021931 Theo DM HH XNK VN
19021939 Theo DM HH XNK VN
19021940 Theo DM HH XNK VN
19021990 Theo DM HH XNK VN
19022010 Theo DM HH XNK VN
19022030 Theo DM HH XNK VN
19022090 Theo DM HH XNK VN
19023020 Theo DM HH XNK VN
19023030 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ