3028596 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang | Các đơn vị khác | 839/QĐ-UBND | 04/06/2018 | 4 |
3028600 | Ban quản lý dự án Chương trình 135/TTg thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Các đơn vị khác | 629/QĐ-UBND | 07/02/2018 | 4 |
3028602 | Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xã Phú Định | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 167/QĐ-UBND | 23/05/2018 | 0 |
3028604 | Ban Quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc Gia xã Kim Thủy | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 38a/QĐ_UBND | 24/06/2018 | 0 |
3028607 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ | Các đơn vị khác | 06/2018/QĐ-UBND | 02/07/2018 | 4 |
3028609 | Ban quản lý các dự án thuộc Chương trình 134, 135, 257 huyện Vĩnh Linh | Các đơn vị khác | 2051/QĐ-UBND | 07/08/2012 | 3 |
3028625 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ân Thi | Các đơn vị khác | 1936/QĐ-UBND | 14/06/2018 | 4 |
3028632 | Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới xã Đại Trạch | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 47/QĐ-UBND | 07/06/2018 | 0 |
3028633 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 xã Sơn Lộc | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 33/QĐ-UBND | 22/08/2018 | 0 |
3028634 | Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xã Xuân Trạch | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 36/QD-UBND | 05/09/2018 | 0 |
3028648 | Ban quản lý dự án, các dự án UBND xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Số 96/QĐ- -UBND | 21/08/2018 | 1 |
3028652 | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Thuận Đức | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 226/QĐ-UBND | 25/07/2018 | 0 |
3028655 | Ban Quản lý xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Các quan hệ khác của ngân sách | 46/QĐ-NNPTNT | 18/07/2018 | 0 |
3028658 | Ban quản lý dự án xây dựng nông thôn mới xã Bảo Ninh | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 120/QĐ-UBND | 25/07/2018 | 0 |
3028659 | Ban quản lý dự án xây dựng nông thôn mới xã Lộc Ninh | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 64/QĐ-UBND | 19/07/2018 | 0 |
3028661 | Ban quản lý dự án Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Nhân Trạch | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 65/QĐ-UBND | 18/03/2018 | 0 |
3028664 | Ban quản lý dự án thị trấn Mỹ Long | Chương không xác định | 97 | 24/07/2017 | 0 |
3028669 | Ban Quản lý Dự án "Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin giai đoạn 2018-2020" huyện Đà Bắc | Các quan hệ khác của ngân sách | 2118/QĐ-SYT | 03/09/2018 | 0 |
3028684 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ | Các đơn vị khác | 2205/QĐ-UBND | 07/08/2018 | 0 |
3028688 | Ban quản lý chương trình Mục tiêu quốc gia Thị trấn Kiến Đức | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 86/QĐ-UBND | 28/12/2017 | 3 |
3028693 | Ban quản lý chương trình MTQG xã Lâm Trạch | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 75/QĐ-UBND | 19/09/2018 | 0 |
3028694 | Ban quản lý dự án công trình: Cổng, tường rào Trạm Kiểm lâm Xuân Đài - Hạt Kiểm lâm Tân Sơn | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 2143 | 02/05/2018 | 0 |
3028695 | Ban Quản lý nông thôn mới xã Nà Khoa huyện Nậm Pồ | Các đơn vị khác | 53a | 17/09/2017 | 0 |
3028711 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã An Thủy | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 247b/QĐ-UBND | 06/08/2018 | 0 |
3028713 | Ban quản lý xã Hóa Thanh | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 34/QĐ-UBND | 24/06/2018 | 0 |
3028722 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Đường huyện HH.11( Hoằng Quỳ - Hoằng Giang ) thuộc dự án LRMP | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 6638/QĐ-UBND | 25/09/2018 | 0 |
3028724 | Văn phòng Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3858/QĐ-BNN-TCCB | 02/10/2018 | 0 |
3028728 | Ban quản lý dự án lập các đồ án quy hoạch trên địa bàn huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 143/QĐ-UBND | 25/10/2017 | 0 |
3028741 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới xã Quảng Sơn | Các đơn vị khác | 18/QĐ-UBND | 19/03/2018 | 0 |
3028748 | Ban quản lý chương trình MTQG xã Phù Hóa | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 181/QĐ-UBND | 09/10/2018 | 0 |